Skip to main content

Chuyển Đổi Ngoại Tệ

Quy đổi nhanh chóng VND, USD, KRW, JPY, CNY dựa trên tỷ giá thị trường theo thời gian thực.

Kết quả quy đổi

... VND

Đang tải tỷ giá...

Đang cập nhật
Những lưu ý khi quy đổi ngoại tệ tại Việt Nam 2026

Tóm tắt: Tỷ giá Ngoại tệ 2026

  • 📈 Cập nhật: Tỷ giá 2026 được lấy thời gian thực từ API quốc tế uy tín.
  • 🏦 USD/VND: Biến động theo sự điều hành của Ngân hàng Nhà nước và thị trường.
  • 🇰🇷 Won Hàn (KRW): Quan trọng cho kiều hối; tỷ giá 1 KRW ~ 18-20 VNĐ là mức cao.
  • 💡 Mẹo: Nên đổi tiền tại ngân hàng để có tỷ giá niêm yết và an toàn nhất.

1. Tỷ giá Mua và tỷ giá Bán

Tại các ngân hàng, bạn sẽ luôn thấy 2 loại tỷ giá:

  • Tỷ giá Mua (Bid): Là mức giá ngân hàng sẵn sàng trả cho bạn khi bạn bán ngoại tệ (ví dụ bạn có thẻ/tiền USD và muốn đổi lấy VNĐ).
  • Tỷ giá Bán (Ask/Offer): Là mức giá ngân bàng bán ngoại tệ cho bạn (ví dụ bạn có VNĐ và muốn mua KRW để đi du lịch Hàn Quốc).

* Lưu ý: Công cụ chuyển đổi này đang áp dụng tỷ giá tham khảo sát với tỷ giá trung tâm/thị trường quốc tế theo thời gian thực (Mid-market rate). Tỷ giá thực tế tại ngân hàng có thể chênh lệch nhẹ.

2. Mẹo chuyển tiền từ Hàn Quốc (KRW) về Việt Nam (VND)

Cộng đồng người lao động và du học sinh tại Hàn Quốc (E-9, D-2, D-10, F-2...) thường quan tâm đến việc gửi tiền về quê hương với chi phí thấp nhất. Để tối ưu hóa:

  • Theo dõi biểu đồ tỷ giá thường xuyên, tranh thủ gởi tiền khi tỷ giá KRW/VND tăng cao (ví dụ: 1 KRW > 18.5 VNĐ).
  • So sánh phí giao dịch giữa các ứng dụng chuyển tiền như SBI Cosmoney, Sentbe, Hanpass, E9pay, v.v., vì đôi khi tỷ giá tốt nhưng phí dịch vụ (fee) lại quá đắt.
  • Sử dụng tính năng quy đổi trên công cụ này để ước lượng chính xác số VNĐ mà người nhà sẽ nhận được trước khi quyết định giao dịch ứng dụng.