Skip to main content

Công Cụ Tính Giá Vàng

Quy đổi nhanh Cây (Lượng), Chỉ, Phân vàng sang Việt Nam Đồng (VNĐ) với tỷ giá tham khảo sát thực tế.

Nhập Lượng Vàng

VNĐ

* Giá SJC dao động từ 87 - 89 triệu VNĐ/lượng (8,7 - 8,9 triệu/chỉ). Vàng nhẫn 9999 thường rẻ hơn. Hãy nhập giá thực tế hôm nay.

Tổng Giá Trị Quy Đổi

0

VNĐ

Quy Đổi Gram

0 g

Khối lượng chuẩn

0 Chỉ

So sánh Lãi/Lỗ Đầu Tư

8,700,000 VNĐ

* Đồng bộ với Giá Ước Tính phía trên

Lợi Nhuận (Lãi)

Dựa trên 1 vàng

+ 700,000 đ

Missing: solar:trend-up-bold 8.75%

Cẩm nang: Khối lượng và Phân loại Vàng tại Việt Nam

1. Quy đổi khối lượng vàng chuẩn

Ở Việt Nam, khối lượng vàng không tính theo Ounce (chuẩn quốc tế) mà dùng hệ đo lường truyền thống:

  • 1 Lượng (hoặc 1 Cây) = 10 Chỉ
  • 1 Chỉ = 10 Phân
  • 1 Phân = 10 Ly
Quy đổi sang Gram: 1 Chỉ = 3.75 gram

2. Phân loại Vàng phổ biến

Vàng SJC (Vàng miếng)

Thương hiệu vàng quốc gia do State Bank quản lý. Hàm lượng vàng 99.99%. Luôn có giá cao nhất thị trường và dễ dàng mua bán/thanh khoản ở bất kỳ đâu.

Missing: solar:rings-bold
Vàng Nhẫn Trơn (9999 / 24K)

Hàm lượng vàng nguyên chất 99.99%. Rộng rãi tại các tiệm vàng (PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu...). Giá thường sát với giá vàng thế giới hơn vàng miếng SJC.

Missing: solar:gem-bold
Vàng Tây (18K, 14K, 10K)

Vàng pha hợp kim để tăng độ cứng và tạo màu. Chủ yếu dùng làm trang sức, không thích hợp để mua tích trữ/đầu tư vì mất giá nhiều khi bán lại.

Lưu ý khi mua bán vàng

  • Giá Mua vào - Bán ra (Spread): Tiệm vàng luôn thu mua lại (Giá mua vào) thấp hơn giá họ bán ra cho bạn. Mức chênh lệch này là lợi nhuận của họ. Chênh lệch càng cao, bạn càng chịu rủi ro lỗ khi bán liền.
  • Nên Mua vàng nhẫn 9999 niêm phong vỉ gởi tiệm vàng lớn nếu mục tiêu của bạn là tích lũy dài hạn với số vốn vừa phải. Tránh xé rách vỉ bao bì để khỏi bị trừ tiền thẩm định tuổi vàng.